Thị trường FxPro

Giao dịch với thị trường
Thế giới

Thông số

Tại đây bạn sẽ tìm thấy tất cả các thông tin thực thi giao dịch và đòn bẩy mà bạn cần liên quan đến 4 nền tảng giao dịch chính của chúng tôi.

Ngoại hối

FxPro sử dụng một mô hình đòn bẩy năng động, tự động điều chỉnh theo vị trí giao dịch của khách hàng. Khi khối lượng, mỗi dụng cụ, của khách hàng tăng lên, theo đó đòn bẩy tối đa được cung cấp giảm; theo bảng dưới đây. Cơ cấu đòn bẩy được áp dụng cho giao dịch ngoại hối trên MT4MT5.

Điều này được thực hiện cho mỗi giao dịch cặp tiền khác nhau, do đó nếu khách hàng có vị trí mở trên nhiều cặp khác nhau , tỷ lệ đòn bẩy sẽ được tính riêng trên mỗi biểu tượng ngoại hối. Ví dụ, nếu một nhà giao dịch có 300 lot Mua vào USDJPY, và sau đó bắt đầu giao dịch EURUSD, độ biên yêu cầu cho EURUSD, sẽ không bị ảnh hưởng đến các vị trí USDJPY hiện có.

Tổng của các vị trí được tính toán theo cách sau: Hãy xem xét một nhà giao dịch, có 300 lot mua vào và 200 lot bán ra , để tính độ biên yêu cầu, nó có thể sẽ lấy bên có khối lượng lớn nhất (tổng số). Trong ví dụ này, bên có khối lượng lớn nhất là 300 lot, và như vậy, 300 sẽ có giá trị sử dụng trong tính toán độ biên yêu cầu. Ngoài ra, một thương nhân với sáu (6) vị trí của 50 lot mua (hoặc bán), và một thương nhân của một vị trí duy nhất của 300 lot mua (hoặc bán), sẽ có cùng độ biên yêu cầu như nhau; dành cho những tài khoản thiết lập tỷ lệ đòn bẩy giống hệt nhau.

Số lot mở Đòn Bẩy Tối Đa
0-100 Tối đa 1:500*
>100-200 Tối đa 1:200*
>200-300 Tối đa 1:100*
>300-500 Tối đa 1:50*
500+ Tối đa 1:33*

* hoặc đòn bẩy giao dịch, tùy theo mức nào nhỏ hơn

 

Xin lưu ý, rằng nếu tỷ lệ đòn bẩy ít hơn so với bảng giá trị cung cấp, thì sau đó tỷ lệ đòn bẩy sẽ được xem xét thay thế.

Ví dụ 1:
Đòn Bẩy Tài Khoản Khách Hàng - 1:100

Xét một tài khoản USD với 300 lô MuaUSDJPY.
Trong ví dụ này, tài khoản đòn bẩy là ít hơn hoặc bằng với tất cả giá trị của Bảng theo dõi đòn bẩy, nên độ biên yêu cầu sẽ không bị ảnh hưởng.

Đòn Bẩy
Tối Đa
Đòn Bẩy
Áp Dụng
Độ Biên
0-100 1:500 1:100 100 (lô) * 100,000 / 100 (đòn bẩy) = 100,000 USD (độ biên)
100-200 1:200 1:100 100 (lô) * 100,000 / 100 (đòn bẩy) = 100,000 USD (độ biên)
200-300 1:100 1:100 100 (lô) * 100,000 / 100 (đòn bẩy) = 100,000 USD (độ biên)
      Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu: 300,000 USD
Ví dụ 2:

Xét một tài khoản USD với 250 lô Mua USDJPY.
Trong ví dụ này, đòn bẩy của tài khoản là cao hơn hoặc bằng với giá trị trong Bảng theo dõi đòn bẩy, nên tỷ lệ đòn bẩy sẽ được tính như sau:

Số lot Đòn Bẩy
Tối Đa
Đòn Bẩy
Áp Dụng
Độ Biên
0-100 1:500 1:500 100 (lô) * 100,000 / 500 (đòn bẩy) = 20,000 USD (độ biên)
100-200 1:200 1:200 100 (lô) * 100,000 / 200 (đòn bẩy) = 50,000 USD (độ biên)
200-300 1:100 1:100 50 (lô) * 100,000 / 100 (đòn bẩy) = 50,000 USD (độ biên)
      Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu: 120,000 USD
Ví dụ 3:

Bây giờ hãy xem xét cung nhà giao dịch đồng thời mở một vị trí của 300 Lot EURUSD mua vào (hoặc bán ra); với tỷ giá của EURUSD là 1.40000.

Đòn Bẩy
Tối Đa
Đòn Bẩy
Áp Dụng
Độ Biên
0-100 1:500 1:500 100 (lô) * 100,000 / 500 (đòn bẩy) = 20,000 EUR (độ biên)
100-200 1:200 1:200 100 (lô) * 100,000 / 200 (đòn bẩy) = 50,000 EUR (độ biên)
200-300 1:100 1:100 100 (lô) * 100,000 / 100 (đòn bẩy) = 100,000 EUR (độ biên)
      Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu: 170,000 EUR * 1.4 (tỉ giá) = 238,000 USD

Vậy là độ biên yêu cầu với nhà giao dịch là 120,000 USD cho USDJPY và 238,000 USD cho EURUSD, tổng số độ biên yêu cầu sẽ là 358,000 USD cho cả 2 vị trí.

Yêu cầu Margin của kim loại quý

Như trong kinh doanh ngoại hối, FxPro sử dụng mô hình đòn bẩy linh hoạt cho giao dịch với Kim loại và hàng hoá, nó sẽ tự động thích ứng với vị trí giao dịch của khách hàng. Khối lượng giao dịch cho mỗi loại hàng hoá của khách hàng được tăng lên, mức đòn bẩy cung cấp sẽ theo đó mà giảm xuống như bảng chi tiết dưới đây.

Một lần nữa, điều này được thực hiện mỗi giao dịch, vì vậy nếu một khách hàng có vị trí mở trên nhiều loại hàng hoá, đòn bẩy sẽ được tính riêng trên mỗi giao dịch. Ví dụ, nếu một khách hàng có một vị trí ở Silver và sau đó bắt đầu giao dịch Vàng, thì yêu cầu margin cho vàng sẽ không bị ảnh hưởng bởi các vị trí Bạc hiện có.

Số lot mở Yêu Cầu Độ Biên Đòn Bẩy Tối Đa
0-50 0.50% 1:200
>50 1% 1:100
Ví Dụ 1 Kim Loại

Xét một tài khoản USD có 1 lô Vàng Mua (hoặc Bán) với giá giao ngay 1.500 USD.

Số lot Yêu Cầu Độ Biên Cách tính Margin Ký quỹ USD
1 0.50% 0.5% (yêu cầu độ biên) * 100 (oz) * 1 (lô) * 1500 (giá vàng giao ngay) $750.00
1   Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu (1 Lot Gold) $750.00
Ví Dụ 2 Kim Loại

Xét một tài khoản USD có 100 lô Vàng Mua (hoặc Bán) với giá giao ngay 1.500 USD.

Số lot Yêu Cầu Độ Biên Cách tính Margin Ký quỹ USD
50 0.50% 0.5% (yêu cầu độ biên) * 100 (oz) * 50 (lô) * 1500 (giá vàng giao ngay) $37,500.00
50 1% 1% (yêu cầu độ biên) * 100 (oz) * 50 (lô) * 1500 (giá vàng giao ngay) $75,000.00
100   Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu (100 Lots Gold) $112,500.00
Ví Dụ 3 Kim Loại

Xét một tài khoản USD có 150 lô Vàng Mua (hoặc Bán) với giá giao ngay 1.500 USD.

Số lot Yêu Cầu Độ Biên Cách tính Margin Ký quỹ USD
50 0.50% 0.5% (yêu cầu độ biên) * 100 (oz) * 50 (lô) * 1500 (giá vàng giao ngay) $37,500.00
100 1% 1% (yêu cầu độ biên) * 100 (oz) * 100 (lô) * 1500 (giá vàng giao ngay) $150,000.00
150   Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu (150 Lots Gold) $187,500.00

Yêu cầu Độ biên cho Hợp đồng tương lai

Như trong kinh doanh ngoại hối, FxPro sử dụng mô hình đòn bẩy linh hoạt cho giao dịch với Kim loại và hàng hoá, nó sẽ tự động thích ứng với vị trí giao dịch của khách hàng. Khối lượng giao dịch cho mỗi loại hàng hoá của khách hàng được tăng lên, mức đòn bẩy cung cấp sẽ theo đó mà giảm xuống như bảng chi tiết dưới đây.

Số lot mở Yêu Cầu Độ Biên
0-50 2%
>50-100 4%
>100-150 10%
>150-300 16%
>300 20%
Ví dụ 1 hàng hóa

Với 1 tài khoản USD, Mua (hoặc Bán) 10 lot Dow Jones Futures

Số lot Yêu cầu Ký quỹ trên
Giá trị Thị trường
Giá Mở cửa Độ Biên
10 2% 16500 10(Lots) * 5($) * 16500 (Giá Mở cửa) * 2%(y/c ký quỹ) = 16,500 USD
Ví dụ 2 hàng hóa

Với 1 tài khoản USD, 250 Lots giao dịch với Nasdaq Futures

Số lot Yêu cầu Ký quỹ trên
Giá trị Thị trường
Giá Mở cửa Độ Biên
50 2% 4273 50 (lô) * 20($) * 4273 (Giá Mở cửa) * 2%(y/c ký quỹ)= 85,460 USD
51-100 4% 4273 50 (lô) * 20($) * 4273 (Giá Mở cửa) * 4%(y/c ký quỹ)= 170,920 USD
101-150 10% 4273 50 (lô) * 20($) * 4273 (Giá Mở cửa) * 10%(y/c ký quỹ)= 427,300 USD
151-250 16% 4273 100 (lô) * 20($) * 4273 (Giá Mở cửa) * 16%(y/c ký quỹ)= 1,367,360 USD
      Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu = 2,051,040 USD
Ví dụ 3 hàng hóa

Với 1 tài khoản USD, Mua 50 lot Nasdaq Futures, và muốn giao dịch Bán 250 lots Nasdaq Futures ; độ biên yêu cầu sẽ tính trên giao dịch Bán 250 lot, Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu = 2,051,040 USD.

Yêu cầu Ký quỹ Giao ngay / Năng lượng Tương lai

Như trong kinh doanh ngoại hối, FxPro sử dụng một mô hình năng động đòn bẩy cho kinh doanh năng lượng trong tương lai, mà tự động điều chỉnh vị trí kinh doanh của khách hàng. Khi khối lượng giao dịch mỗi Instrument của một khách hàng tăng lên, các đòn bẩy tối đa được cung cấp giảm cho phù hợp; theo bảng dưới đây.

Số Lots mở Yêu cầu Margin
0-20 1.00%
>20-100 2.50%
>100 5.00%
Ví dụ 1 : Hợp đồng Năng Lượng

Ví dụ với tài khoản USD đặt 1 lệnh 10 lots Mua ( hoặc Bán ) với US Light Sweet Crude Oil

Lots Margin yêu cầu theo mỗi giá trị của thị trường Thời điểm giá mở Ký quỹ
10 1% 47.15 10(Lots) * 1000 (hợp đồng Size) * 47.15 (Thời điểm giá mở ) * 1%(Yêu cầu margin ) = 4,715.00 USD
Ví dụ 2 : Hợp đồng Năng Lượng

Ví dụ với tài khoản USD đặt 1 lệnh 100 lots với UK Brent Oil Futures

Lots Margin yêu cầu theo mỗi giá trị của thị trường Thời điểm giá mở Ký quỹ
0-20 1% 52.75 20 (Lots) * 1000 (hợp đồng Size) * 52.75 (Thời điểm giá mở ) * 1%(Yêu cầu margin.)= 10,550.00 USD
>20- 100 2.5% 52.75 80 (Lots) * 1000 (hợp đồng Size) * 52.75 (Thời điểm giá mở) * 2.5%(Yêu cầu margin)= 105,500.00 USD
      Tổng yêu cầu Margin = 116,050.00 USD

Yêu cầu ký quỹ cho Sản phẩm Chỉ số

Giống như giao dịch ngoại hối, FxPro sử dụng đòn bảy linh động cho chỉ số, đòn bảy sẽ tự động điều chỉnh theo những lệnh đang giao dịch của khách hàng. Khi khối lượng chỉ số tăng lên, tỉ lệ đòn bảy tối đa áp dụng sẽ giảm tương ứng, như theo bảng dưới đây.

Yêu cầu ký quỹ 0.20% 0.50% 0.75% 1.00% 1.50% 2% 4% 10% 16% 20% (cho khối lượng kể từ)
US30, AUS200, Swiss20, UK100, USNDAQ100, Germany30, USSPX500 25 25 - 50 100 300 750 1,000 1,250 3,500
Japan225, Finland25, Spain35, Holland25, Sweden30, Euro50, France40 - 25 25 50 100 300 750 1,000 1,250 3,500
France120, HongKong50, Nordic40, Polland20, Portugal20, UKMid250, Denmark20, Belgium20, Germany50, GerTech30, Norway25 - - 50 50 100 300 750 1,000 1,250 3,500
ChinaHShar - - - 100 100 300 750 1,000 1,250 3,500
ChinaA50, Greece25, Hungary12 - - - - - 500 750 1,000 1,250 3,500
Ví dụ với tài khoản USD mở 325 lot Nasdaq giao ngay
Đơn vị Cỡ Yêu cầu ký quỹ Đòn Bảy Giá mở Ký quỹ (Đơn vị * Ký quỹ yêu cầu * Giá mở) Ký quỹ Loại tiền tệ của quỹ
25 0-25 0.2% 500.0 4225.00 25*0.20%*4225 211.25 USD
25 26-50 0.5% 200.0 4225.00 25*0.50%*4225 528.13 USD
50 51-100 1.0% 100.0 4225.00 50*1%*4225 2,112.50 USD
100 101-200 1.5% 66.7 4225.00 100*1.5%*4225 6,337.50 USD
125 201-500 2.0% 50.0 4225.00 125*2%*4225 10,562.50 USD
        Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu = 19,751.88 (USD)
Ví dụ với tài khoản USD mở 278 lot #Spain35 EURUSD tỉ giá 1.0921
Đơn vị Cỡ Yêu cầu ký quỹ Đòn Bảy Giá mở Ký quỹ (Đơn vị * Ký quỹ yêu cầu * Giá mở) Ký quỹ Loại tiền tệ của quỹ
25 0-25 0.5% 200.0 8621.00 25*0.5%*8621 1,077.63 EUR
25 26-50 0.75% 133.3 8621.00 25*0.75%*8621 1,616.44 EUR
50 51-100 1.0% 100.0 8621.00 50*1%*8621 4,310.50 EUR
100 101-200 1.5% 66.7 8621.00 100*1.5%*8621 12,931.50 EUR
78 201-500 2.0% 50.0 8621.00 78*2%*8621 13,448.76 EUR
        Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu = 33,384.82 (EUR)
        Tổng cộng Ký quỹ yêu cầu bằng USD = 36,459.56 (EURUSD = 1.0921)
Ví dụ với tài khoản USD mở 2375 lot #Denmark20 USDDKK tỉ giá 6.8335
Đơn vị Cỡ Yêu cầu ký quỹ Đòn Bảy Giá mở Ký quỹ (Đơn vị * Ký quỹ yêu cầu * Giá mở) Ký quỹ Loại tiền tệ của quỹ
50 0-50 0.75% 133.3 955.00 50*0.75%*955 358.13 DKK
50 51-100 1.0% 100.0 955.00 50*1.0%*955 477.50 DKK
100 101-200 1.5% 66.7 955.00 100*1.5%*955 1,432.50 DKK
300 201-500 2.0% 50.0 955.00 300*2%*955 5,730.00 DKK
750 501-1250 4.0% 25.0 955.00 750*4%*955 28,650.00 DKK
1000 1251-2250 10.0% 10.0 955.00 1000*10%*955 95,500.00 DKK
125 2251-3500 16.0% 6.3 955.00 125*16%*955 19,100.00 DKK
        Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu = 151,248.13 (DKK)
        Tổng cộng Ký quỹ yêu cầu bằng USD = 22,133.33 (USDDKK = 6.8335)
Ví dụ với tài khoản USD mở 1319 lot #ChinaHshares USDHKD tỉ giá 7.911
Đơn vị Cỡ Yêu cầu ký quỹ Đòn Bảy Giá mở Ký quỹ (Đơn vị * Ký quỹ yêu cầu * Giá mở) Ký quỹ Loại tiền tệ của quỹ
100 0-100 1.0% 100.0 8018.00 100*1.0%*8018 8,018.00 HKD
100 101-200 1.5% 66.7 8018.00 100*1.5%*8018 12,027.00 HKD
300 201-500 2.0% 50.0 8018.00 300*2%*8018 48,108.00 HKD
750 501-1250 4.0% 25.0 8018.00 750*4%*8018 240,540.00 HKD
        Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu = 364,017.20 (HKD)
        Tổng cộng Ký quỹ yêu cầu bằng USD = 46,014.06 (USDHKD = 7.9110)
Ví dụ với tài khoản USD mở 5500 lot #Hungary12 USDHUF tỉ giá 285.0
Đơn vị Cỡ Yêu cầu ký quỹ Đòn Bảy Giá mở Ký quỹ (Đơn vị * Ký quỹ yêu cầu * Giá mở) Ký quỹ Loại tiền tệ của quỹ
500 0-500 2.0% 50.0 23900.00 500*2%*23900 239,000.00 HUF
750 501-1250 4.0% 25.0 23900.00 750*4%*23900 717,000.00 HUF
1000 1251-2250 10.0% 10.0 23900.00 1000*10%*23900 2,390,000.00 HUF
1250 2251-3500 16.0% 6.3 23900.00 1250*16%*23900 4,780,000.00 HUF
2000 3500- 20.0% 5.0 23900.00 2000*20%*23900 9,560,000.00 HUF
        Tổng Số Độ Biên Yêu Cầu = 17,686,000.00 (HUF)
        Tổng cộng Ký quỹ yêu cầu bằng USD = 62,056.14 (USDHUF = 285.0)

Ký quỹ yêu cầu của Cổ phiếu

Như trong giao dịch ngoại hối, FxPro sử dụng đòn bảy cấp bậc với giao dịch cổ phiếu và sẽ được tự động điều chỉnh theo vị trí mà khách hàng đang giao dịch. Khi số lượng cổ phiếu được giao dịch tăng lên, mức đòn bảy tối đa được áp dụng sẽ giảm xuống tương ứng với bảng dưới đây.

Ký quỹ yêu cầu 4.00 % 8.00 % 15.00 % 60.00 %
Cổ phiếu Pháp < 20,000 < 100,000 < 800,000 800,000+
Cổ phiếu Đức < 20,000 < 100,000 < 500,000 500,000+
Cổ phiếu Anh Quốc < 2,000 < 10,000 < 50,000 50,000+
Cổ phiếu Mỹ < 20,000 < 100,000 < 500,000 500,000+
Ví dụ 1: Cổ phiếu Pháp

Với tài khoản EUR, mua (hoặc bán) 19,000 cổ phiếu AirFrance (cổ phiếu Pháp)

Số lượng cổ phiếu Ký quỹ yêu cầu Giá mở Ký quỹ
19,000 4.0% 7.0 19,000(cổ phiếu) * 7.0 (giá mở) * 4.0%(ký quỹ yêu cầu.) = 5320 EUR
Ví dụ 2: Cổ phiếu Đức

Với tài khoản EUR, mua (hoặc bán) 130,000 cổ phiếu Adidas (Cổ phiếu Đức)

Số lượng cổ phiếu Ký quỹ yêu cầu Giá mở Ký quỹ
20,000 4.0% 82.05 20,000 (cổ phiếu) * 82.05 (giá mở) * 4.0%(ký quỹ yêu cầu.)= 65,640.00 EUR
20,000-100,000 8.0% 82.05 80,000 (cổ phiếu) * 82.05 (giá mở) * 8.0%(ký quỹ yêu cầu.)= 525,120.00 EUR
100,000-130,000 15.00% 82.05 30,000 (cổ phiếu) * 82.05 (giá mở) * 15%(ký quỹ yêu cầu.)= 369,225.00 EUR
      Tổng yêu cầu ký quỹ = 959,985.00 EUR
Ví dụ 3: Cổ phiếu Anh Quốc

Với tài khoản EUR, mua (hoặc bán) 55,000 cổ phiếu Tesco (Cổ phiếu Anh)

Số lượng cổ phiếu Ký quỹ yêu cầu Giá mở Ký quỹ
2,000 4.0% 1.8 2,000 (cổ phiếu) * 1.8 (giá mở) * 4.0% (ký quỹ yêu cầu.) = 144.00 GBP
2,000-10,000 8.0% 1.8 8,000 (cổ phiếu) * 1.8 (giá mở) * 8.0% (ký quỹ yêu cầu.) = 1,152.00 GBP
10,000-50,000 15.00% 1.8 40,000 (cổ phiếu) * 1.8 (giá mở) * 15% (ký quỹ yêu cầu.) = 10,800.00 GBP
50,000-55,000 60.00% 1.8 5,000 (cổ phiếu) * 1.8 (giá mở) * 60% (ký quỹ yêu cầu.) = 5,400.00 GBP
      Tổng yêu cầu ký quỹ: 17,496 GBP / 0.7 (EURGBP tỉ giá) = 24,994 EUR
Ví dụ 4: Cổ phiếu Mỹ

Với tài khoản EUR, mua (hoặc bán) 90,000 cổ phiếu Apple (Cổ phiếu Mỹ)

Số lượng cổ phiếu Ký quỹ yêu cầu Giá mở Ký quỹ
20,000 4.0% 122 20,000 (cổ phiếu) * 122 (giá mở) * 4.0% (ký quỹ yêu cầu.)= 97,600.00 USD
20,000-90,000 8.0% 122 70,000 (cổ phiếu) * 122 (giá mở) * 8.0% (ký quỹ yêu cầu.)= 683,200.00 USD
      Tổng yêu cầu ký quỹ: 780,800 USD / 1.4 (EURUSD tỉ giá) = 557,714 EUR
FxPro MT4 Máy tính
FxPro cTrader Máy tính
Trung tâm Tải xuống
 

Tải xuống nền tảng giao dịch phổ biến nhất trong ngành và trải nghiệm nền tảng này với các điều kiện giao dịch chuyên nghiệp của FxPro.

Tải xuống và cài đặt trình khách phiên bản máy tính của nền tảng giao dịch ECN đã đoạt giải của chúng tôi.

Tải xuống phiên bản mới nhất của tất cả các nền tảng giao dịch đầu ngành của chúng tôi tại đây.

 
UP