Thị trường FxPro

Giao dịch với thị trường
Thế giới

Sản phẩm và Chênh lệch

Giao dịch trực tuyến đối với vàng và bạc giao ngay được cung cấp qua các nền tảng giao dịch chính của FxPro. Chúng tôi cung cấp mức chênh lệch cạnh tranh đối với từng loại kim loại quý và cả các kết hợp với tiền tệ như Vàng/EUR và Bạc/EUR.

Bắt đầu giao dịch ngay Giao dịch Thử nghiệm

Giao dịch Hợp đồng Chênh lệch (CFD) có liên quan đến rủi ro thua lỗ đáng kể

Kim loại
Mô tả
Dao động giá cả tối thiểu Kích cỡ 1 lot Giá trị swap tính bằng điểm* MT4, MT5 Tỷ lệ ký quỹ đã sử dụng *** cTrader Tỷ lệ ký quỹ đã sử dụng Chênh lệch tối thiểu ** Nền tảng
Mua Bán
GOLD
Gold Spot
0.01 100 oz -5.45 -2.48 0.50% 1% 0.30
GOLDEURO
Gold EURO Spot
0.01 100 oz -3.12 -5.30 0.50% 1% 0.80
SILVER
Silver Spot
0.001 5000 oz -3.77 -1.71 0.50% 1% 0.030
SILVEREURO
Silver EURO Spot
0.001 5000 oz -2.15 -3.66 0.50% 1% 0.060
GOLDgr
Gold Grams
0.001 100 gr 0.0000 0.0000 0.50% 1% 0.006
GOLDoz
Gold Ounce
0.01 1 oz -0.05 -0.02 0.50% 0.30

SILVER, SILVEREURO, GOLDEURO, GOLDgr có tên tương ứng là XAUUSD, XAGUSD, XAGEUR, XAUEUR, XAUUSDgr - trên nền tảng cTrader FxPro.

* Hoán đổi hoặc Qua đêm là lãi suất được thêm vào hoặc khấu trừ.

** Mức tối thiểu để đặt lệnh Chốt lời và Cắt lỗ cũng như lệnh Dừng và Giới hạn từ giá thị trường hiện tại.
Mức chênh lệch trên có thể được áp dụng dưới điều kiện giao dịch bình thường. FxPro có quyền sửa đổi mức chênh lệch trên theo điều kiện thị trường theo ‘Điều khoản và Điều kiện của Doanh nghiệp’

*** Độ biên áp dụng đối với khối lượng lên tới 50 lô (MT4, MT5). Vui lòng tham khảo Thông tin Phân loại Kim loại để mua bán khối lượng lớn

MT4 Máy tính
MT4 Di động
So sánh các Nền tảng
 

Tải xuống nền tảng giao dịch phổ biến nhất của ngành và trải nghiệm nền tảng với các điều kiện giao dịch chuyên nghiệp của FxPro.

Giám sát thị trường và theo dõi các vị thế mở của bạn khi đang di chuyển với MT4 Di động cho Android và iOS.

Xem so sánh của hai nền tảng chính của chúng tôi bằng cách truy cập trang so sánh các nền tảng.

 
UP